千家万户 (qiānjiāwànhù, Hán Việt: thiên gia vạn hộ) nghĩa là mọi gia đình (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
千 thiên · 8 từ
千万qiānwànmười triệu千克qiānkèkilogram成千上万chéngqiānshàngwànnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục…千方百计qiānfāngbǎijìnghĩa đen: nghìn cách, trăm kế千钧一发qiānjūnyīfàngàn cân treo sợi tóc千变万化qiānbiànwànhuàthay đổi vô số千军万马qiānjūnwànmǎđội quân hùng mạnh với ngàn người…
家 gia · 49 từ
大家dàjiāmọi người家人jiārénngười nhà国家guójiāquốc gia画家huàjiāhọa sĩ搬家bānjiāchuyển nhà家庭jiātínggia đình家长jiāzhǎngchủ hộ作家zuòjiātác giả
万 vạn · 12 từ
千万qiānwànmười triệu万一wànyīphòng khi成千上万chéngqiānshàngwànnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục…万分wànfēnrất nhiều万能wànnéngtoàn năng万无一失wànwúyīshīchắc chắn万万wànwàntuyệt đối千变万化qiānbiànwànhuàthay đổi vô số