Tâm HSK

用户

yònghù
dụng hộ
người dùng; khách hàng; thuê bao

用户 (yònghù, Hán Việt: dụng hộ) nghĩa là người dùng; khách hàng; thuê bao. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

用 dụng · 53 từ

户 hộ · 12 từ