家喻户晓 (jiāyùhùxiǎo, Hán Việt: gia dụ hộ hiểu) nghĩa là được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); nổi tiếng; quen thuộc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
家 gia · 49 từ
大家dàjiāmọi người家人jiārénngười nhà国家guójiāquốc gia画家huàjiāhọa sĩ搬家bānjiāchuyển nhà家庭jiātínggia đình家长jiāzhǎngchủ hộ作家zuòjiātác giả
喻 dụ · 3 từ
户 hộ · 12 từ
窗户chuānghucửa sổ客户kèhùkhách hàng账户zhànghùtài khoản ngân hàng用户yònghùngười dùng户外hùwàingoài trời千家万户qiānjiāwànhùmọi gia đình家家户户jiājiāhùhùmỗi gia đình住户zhùhùhộ gia đình