常温 (chángwēn, Hán Việt: thường ôn) nghĩa là nhiệt độ phòng; nhiệt độ bình thường. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
常 thường · 27 từ
非常fēichángrất经常jīngchángthường xuyên常常chángchángthường xuyên常见chángjiànthường thấy常用chángyòngđược sử dụng phổ biến正常zhèngchángbình thường平常píngchángbình thường日常rìchánghằng ngày