Tâm HSK

常温

chángwēn
thường ôn
nhiệt độ phòng; nhiệt độ bình thường

常温 (chángwēn, Hán Việt: thường ôn) nghĩa là nhiệt độ phòng; nhiệt độ bình thường. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

常 thường · 27 từ

温 ôn · 18 từ