成千上万
chéngqiānshàngwàn
thành thiên thượng vạn
nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; vô số; hàng…
成千上万 (chéngqiānshàngwàn, Hán Việt: thành thiên thượng vạn) nghĩa là nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; vô số; hàng…. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
成 thành · 58 từ
完成wánchénghoàn thành变成biànchéngthay đổi thành成绩chéngjìthành tích成为chéngwéitrở thành成功chénggōngthành công养成yǎngchéngbồi dưỡng造成zàochénggây ra成员chéngyuánthành viên
千 thiên · 8 từ
千万qiānwànmười triệu千克qiānkèkilogram千家万户qiānjiāwànhùmọi gia đình千方百计qiānfāngbǎijìnghĩa đen: nghìn cách, trăm kế千钧一发qiānjūnyīfàngàn cân treo sợi tóc千变万化qiānbiànwànhuàthay đổi vô số千军万马qiānjūnwànmǎđội quân hùng mạnh với ngàn người…
上 thượng · 86 từ
晚上wǎnshangbuổi tối早上zǎoshangbuổi sáng上班shàng bānđi làm上学shàngxuéđi học上课shàngkèvào lớp, lên lớp上面shàngmiànbên trên, phía trên路上lùshangtrên đường上去shàngquđi lên