Tâm HSK

成千上万

chéngqiānshàngwàn
thành thiên thượng vạn
nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; vô số; hàng…

成千上万 (chéngqiānshàngwàn, Hán Việt: thành thiên thượng vạn) nghĩa là nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; vô số; hàng…. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

成 thành · 58 từ

千 thiên · 8 từ

上 thượng · 86 từ

万 vạn · 12 từ