千军万马
qiānjūnwànmǎ
thiên quân vạn mã
đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn…
千军万马 (qiānjūnwànmǎ, Hán Việt: thiên quân vạn mã) nghĩa là đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
千 thiên · 8 từ
千万qiānwànmười triệu千克qiānkèkilogram成千上万chéngqiānshàngwànnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục…千家万户qiānjiāwànhùmọi gia đình千方百计qiānfāngbǎijìnghĩa đen: nghìn cách, trăm kế千钧一发qiānjūnyīfàngàn cân treo sợi tóc千变万化qiānbiànwànhuàthay đổi vô số
军 quân · 15 từ
冠军guànjūnnhà vô địch军队jūnduìlực lượng vũ trang将军jiāngjūntướng军人jūnrénquân nhân亚军yàjūnvị trí thứ hai季军jìjūnhạng ba trong một cuộc đua军事jūnshìcông việc quân sự海军hǎijūnhải quân
万 vạn · 12 từ
千万qiānwànmười triệu万一wànyīphòng khi成千上万chéngqiānshàngwànnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục…千家万户qiānjiāwànhùmọi gia đình万分wànfēnrất nhiều万能wànnéngtoàn năng万无一失wànwúyīshīchắc chắn万万wànwàntuyệt đối