Tâm HSK

鸦雀无声

yāquèwúshēng
nha tước vô thanh
nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe…

鸦雀无声 (yāquèwúshēng, Hán Việt: nha tước vô thanh) nghĩa là nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

无 vô · 76 từ

声 thanh · 26 từ