哄堂大笑 (hōngtángdàxiào, Hán Việt: hống đường đại tiếu) nghĩa là cả phòng cười ầm lên (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
哄 hống · 2 từ
堂 đường · 8 từ
课堂kètánglớp học食堂shítángphòng ăn天堂tiāntángthiên đường教堂jiàotángnhà thờ礼堂lǐtánghội trường殿堂diàntángcung điện学堂xuétángtrường học
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn