接班人 (jiēbānrén, Hán Việt: tiếp ban nhân) nghĩa là người kế nhiệm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
接 tiếp · 31 từ
接受jiēshòuchấp nhận直接zhíjiētrực tiếp接着jiēzhebắt và giữ接近jiējìntiếp cận接触jiēchùchạm连接liánjiēliên kết迎接yíngjiēchào đón接收jiēshōusự tiếp nhận
班 ban · 14 từ
上班shàng bānđi làm下班xiàbāntan làm班级bānjílớp học航班hángbānchuyến bay加班jiābānlàm thêm giờ值班zhíbānlàm ca班长bānzhǎnglớp trưởng夜班yèbānca đêm