跑道 (pǎodào, Hán Việt: bào đạo) nghĩa là đường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
跑 bào · 9 từ
跑步pǎobùchạy bộ逃跑táopǎochạy trốn khỏi gì đó奔跑bēnpǎochạy跑车pǎochēxe đạp đua赛跑sàipǎochạy đua长跑chángpǎochạy cự ly dài起跑线qǐpǎoxiànvạch xuất phát跑龙套pǎolóngtàođóng vai nhỏ