Tâm HSK

水落石出

shuǐluòshíchū
thủy lạc thạch xuất
nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bày

水落石出 (shuǐluòshíchū, Hán Việt: thủy lạc thạch xuất) nghĩa là nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bày. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

水 thủy · 59 từ

落 lạc · 22 từ

石 thạch · 9 từ

出 xuất · 95 từ