水落石出
shuǐluòshíchū
thủy lạc thạch xuất
nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bày
水落石出 (shuǐluòshíchū, Hán Việt: thủy lạc thạch xuất) nghĩa là nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bày. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
水 thủy · 59 từ
水果shuǐguǒtrái cây水平shuǐpíngmức độ矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng汽水qìshuǐnước ngọt có ga泪水lèishuǐnước mắt水分shuǐfènhàm lượng nước雨水yǔshuǐnước mưa汗水hànshuǐmồ hôi
落 lạc · 22 từ
降落jiàngluòhạ xuống落后luòhòutụt hậu角落jiǎoluògóc khuất落地luòdìrơi xuống đất失落shīluòmất堕落duòluòsa đọa下落xiàluòtung tích脱落tuōluòrơi ra
石 thạch · 9 từ
石头shítouđá石油shíyóudầu化石huàshíhoá thạch钻石zuànshíkim cương岩石yánshíđá宝石bǎoshíđá quý陨石yǔnshíthiên thạch礁石jiāoshírạn san hô