Tâm HSK

上火

shànghuǒ
thượng hỏa
nổi giận; bị nội nhiệt (y học cổ truyền Trung Quốc)

上火 (shànghuǒ, Hán Việt: thượng hỏa) nghĩa là nổi giận; bị nội nhiệt (y học cổ truyền Trung Quốc). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

上 thượng · 86 từ

火 hỏa · 27 từ