Tâm HSK

功臣

gōngchén
công thần
quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng

功臣 (gōngchén, Hán Việt: công thần) nghĩa là quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

功 công · 17 từ

臣 thần · 2 từ