Tâm HSK

紧缩

jǐnsuō
khẩn súc
(kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt

紧缩 (jǐnsuō, Hán Việt: khẩn súc) nghĩa là (kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

紧 khẩn · 15 từ

缩 súc · 13 từ