紧缩 (jǐnsuō, Hán Việt: khẩn súc) nghĩa là (kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
紧 khẩn · 15 từ
紧张jǐnzhāngcăng thẳng赶紧gǎnjǐnvội vàng紧急jǐnjíkhẩn cấp抓紧zhuājǐnnắm chắc紧密jǐnmìgần gũi không tách rời不要紧bùyàojǐnkhông quan trọng紧紧jǐnjǐnmột cách chặt chẽ要紧yàojǐnquan trọng