缩小 (suōxiǎo, Hán Việt: súc tiểu) nghĩa là giảm; bớt; co lại. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
缩 súc · 13 từ
缩短suōduǎnrút ngắn压缩yāsuōnén收缩shōusuōrút lại浓缩nóngsuōcô đặc萎缩wěisuōhéo退缩tuìsuōlùi lại缩水suōshuǐbị co lại缩影suōyǐngphiên bản thu nhỏ