缩水 (suōshuǐ, Hán Việt: súc thủy) nghĩa là bị co lại (khi giặt); nghĩa bóng: giảm sút (lợi nhuận, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
缩 súc · 13 từ
缩小suōxiǎogiảm缩短suōduǎnrút ngắn压缩yāsuōnén收缩shōusuōrút lại浓缩nóngsuōcô đặc萎缩wěisuōhéo退缩tuìsuōlùi lại缩影suōyǐngphiên bản thu nhỏ