萎缩 (wěisuō, Hán Việt: nuy súc) nghĩa là héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
萎缩 (wěisuō, Hán Việt: nuy súc) nghĩa là héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.