扶持 (fúchí, Hán Việt: phù trì) nghĩa là giúp đỡ; hỗ trợ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
扶持 (fúchí, Hán Việt: phù trì) nghĩa là giúp đỡ; hỗ trợ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.