Tâm HSK

公立

gōnglì
công lập
công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)

公立 (gōnglì, Hán Việt: công lập) nghĩa là công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ

立 lập · 28 từ