万古长青 (wàngǔchángqīng, Hán Việt: vạn cổ trường thanh) nghĩa là giữ mãi tươi mới; trường tồn; vĩnh cửu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
万 vạn · 12 từ
千万qiānwànmười triệu万一wànyīphòng khi成千上万chéngqiānshàngwànnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục…千家万户qiānjiāwànhùmọi gia đình万分wànfēnrất nhiều万能wànnéngtoàn năng万无一失wànwúyīshīchắc chắn万万wànwàntuyệt đối
古 cổ · 12 từ
古老gǔlǎocổ xưa古代gǔdàithời cổ đại古典gǔdiǎncổ điển古人gǔrénngười thời cổ đại考古kǎogǔkhảo cổ古迹gǔjìdi tích lịch sử古怪gǔguàikỳ lạ古董gǔdǒngđồ cổ
长 trường · 57 từ
校长xiàozhǎnghiệu trưởng家长jiāzhǎngchủ hộ队长duìzhǎngđội trưởng增长zēngzhǎngtăng trưởng院长yuànzhǎngngười đứng đầu của một tổ chức có…成长chéngzhǎngtrưởng thành长期chángqīdài hạn生长shēngzhǎngphát triển