Tâm HSK

古人

gǔrén
cổ nhân
người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo…

古人 (gǔrén, Hán Việt: cổ nhân) nghĩa là người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo…. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 古人

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

古 cổ · 12 từ

人 nhân · 142 từ