古人
gǔrén
cổ nhân
người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo…
古人 (gǔrén, Hán Việt: cổ nhân) nghĩa là người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo…. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 古人
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
古 cổ · 12 từ
古老gǔlǎocổ xưa古代gǔdàithời cổ đại古典gǔdiǎncổ điển考古kǎogǔkhảo cổ古迹gǔjìdi tích lịch sử古怪gǔguàikỳ lạ古董gǔdǒngđồ cổ古今中外gǔjīnzhōngwàimọi thời đại và mọi nơi