古今中外 (gǔjīnzhōngwài, Hán Việt: cổ kim trung ngoại) nghĩa là mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
古 cổ · 12 từ
古老gǔlǎocổ xưa古代gǔdàithời cổ đại古典gǔdiǎncổ điển古人gǔrénngười thời cổ đại考古kǎogǔkhảo cổ古迹gǔjìdi tích lịch sử古怪gǔguàikỳ lạ古董gǔdǒngđồ cổ
今 kim · 11 từ
今年jīnniánnăm nay今天jīntiānhôm nay今后jīnhòusau này如今rújīnngày nay至今zhìjīncho đến nay今日jīnrìhôm nay当今dāngjīnthời hiện tại迄今为止qìjīnwéizhǐcho đến nay
中 trung · 51 từ
中学zhōngxuétrường trung học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học中文Zhōngwéntiếng Trung高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông中午zhōngwǔbuổi trưa中国zhōngguóTrung Quốc中间zhōngjiānở giữa初中chūzhōngtrường trung học cơ sở