Tâm HSK

古今中外

gǔjīnzhōngwài
cổ kim trung ngoại
mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ)

古今中外 (gǔjīnzhōngwài, Hán Việt: cổ kim trung ngoại) nghĩa là mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

古 cổ · 12 từ

今 kim · 11 từ

中 trung · 51 từ

外 ngoại · 59 từ