古老 (gǔlǎo, Hán Việt: cổ lão) nghĩa là cổ xưa; già; cổ kính. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
古 cổ · 12 từ
古代gǔdàithời cổ đại古典gǔdiǎncổ điển古人gǔrénngười thời cổ đại考古kǎogǔkhảo cổ古迹gǔjìdi tích lịch sử古怪gǔguàikỳ lạ古董gǔdǒngđồ cổ古今中外gǔjīnzhōngwàimọi thời đại và mọi nơi