Tâm HSK

古老

gǔlǎo
cổ lão
cổ xưa; già; cổ kính

古老 (gǔlǎo, Hán Việt: cổ lão) nghĩa là cổ xưa; già; cổ kính. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

古 cổ · 12 từ

老 lão · 30 từ