一毛不拔 (yīmáobùbá, Hán Việt: nhất mao bất bạt) nghĩa là keo kiệt (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
毛 mao · 8 từ
羽毛球yǔmáoqiúcầu lông毛衣máoyīáo len毛巾máojīnkhăn lau毛病máobìnglỗi毛笔máobǐbút lông眉毛méimaolông mày出毛病chūmáobìngxuất hiện vấn đề
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được