发愤图强 (fāfèntúqiáng, Hán Việt: phát phẫn đồ cường) nghĩa là quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
发 phát · 77 từ
发现fāxiànđể ý发生fāshēngxảy ra发展fāzhǎnsự phát triển头发tóufatóc出发chūfākhởi hành沙发shāfāghế sô pha发烧fāshāobị sốt发出fāchūban hành
愤 phẫn · 3 từ
图 đồ · 17 từ
地图dìtúbản đồ图书馆túshūguǎnthư viện图片túpiànbức tranh图书túshūsách图画túhuàtranh试图shìtúcố gắng图像túxiànghình ảnh图案túànthiết kế