Tâm HSK

发愤图强

fāfèntúqiáng
phát phẫn đồ cường
quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)

发愤图强 (fāfèntúqiáng, Hán Việt: phát phẫn đồ cường) nghĩa là quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

愤 phẫn · 3 từ

图 đồ · 17 từ

强 cường · 27 từ