Tâm HSK

提拔

tíbá
đề bạt
thăng chức lên vị trí cao hơn; lựa chọn để thăng chức

提拔 (tíbá, Hán Việt: đề bạt) nghĩa là thăng chức lên vị trí cao hơn; lựa chọn để thăng chức. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

提 đề · 25 từ

拔 bạt · 6 từ