拔苗助长 (bámiáozhùzhǎng, Hán Việt: bạt miêu trợ trường) nghĩa là hỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
拔 bạt · 6 từ
选拔xuǎnbátuyển chọn người xuất sắc nhất海拔hǎibáchiều cao so với mực nước biển提拔tíbáthăng chức lên vị trí cao hơn挺拔tǐngbácao và thẳng一毛不拔yīmáobùbákeo kiệt
苗 miêu · 5 từ
助 trợ · 18 từ
帮助bāngzhùgiúp đỡ有助于yǒuzhùyúgóp phần vào协助xiézhùhỗ trợ助理zhùlǐtrợ lý助手zhùshǒutrợ lý救助jiùzhùgiúp đỡ người gặp nạn求助qiúzhùyêu cầu giúp đỡ辅助fǔzhùhỗ trợ