禾苗 (hémiáo, Hán Việt: hòa miêu) nghĩa là cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
禾苗 (hémiáo, Hán Việt: hòa miêu) nghĩa là cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.