Tâm HSK

辞退

cítuì
từ thối
sa thải; cho nghỉ việc; đuổi việc

辞退 (cítuì, Hán Việt: từ thối) nghĩa là sa thải; cho nghỉ việc; đuổi việc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

辞 từ · 10 từ

退 thối · 15 từ