Tâm HSK

口碑

kǒubēi
khẩu bi
lời khen ngợi của công chúng; danh tiếng công chúng; ý kiến chung

口碑 (kǒubēi, Hán Việt: khẩu bi) nghĩa là lời khen ngợi của công chúng; danh tiếng công chúng; ý kiến chung. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

口 khẩu · 46 từ

碑 bi · 4 từ