言辞 (yáncí, Hán Việt: ngôn từ) nghĩa là lời nói; cách diễn đạt; điều người ta nói. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
言 ngôn · 27 từ
语言yǔyánngôn ngữ发言fāyánphát biểu留言liúyánđể lại lời nhắn言语yányǔtừ ngữ方言fāngyánphương ngữ自言自语zìyánzìyǔnói chuyện một mình谎言huǎngyánlời nói dối言论yánlùnbày tỏ ý kiến