Tâm HSK

捧场

pěngchǎng
phủng trường
ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện…

捧场 (pěngchǎng, Hán Việt: phủng trường) nghĩa là ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

捧 phủng · 2 từ

场 trường · 40 từ