Tâm HSK

丫头

yātou
nha đầu
cô gái; người hầu gái; (dùng một cách miệt thị, nhưng đôi khi cũng như một cách gọi…

丫头 (yātou, Hán Việt: nha đầu) nghĩa là cô gái; người hầu gái; (dùng một cách miệt thị, nhưng đôi khi cũng như một cách gọi…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

头 đầu · 65 từ