丫头
yātou
nha đầu
cô gái; người hầu gái; (dùng một cách miệt thị, nhưng đôi khi cũng như một cách gọi…
丫头 (yātou, Hán Việt: nha đầu) nghĩa là cô gái; người hầu gái; (dùng một cách miệt thị, nhưng đôi khi cũng như một cách gọi…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.