Tâm HSK

乞丐

qǐgài
khất cái
người ăn xin

乞丐 (qǐgài, Hán Việt: khất cái) nghĩa là người ăn xin. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

乞 khất · 3 từ