乞丐 (qǐgài, Hán Việt: khất cái) nghĩa là người ăn xin. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
乞丐 (qǐgài, Hán Việt: khất cái) nghĩa là người ăn xin. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.