聘任 (pìnrèn, Hán Việt: sính nhâm) nghĩa là bổ nhiệm; được bổ nhiệm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
聘 sính · 5 từ
招聘zhāopìnmời ứng tuyển vào công việc应聘yìngpìnchấp nhận lời mời làm việc聘请pìnqǐngmời thuê聘用pìnyòngtuyển dụng