Tâm HSK

反馈

fǎnkuì
phản quỹ
gửi thông tin phản hồi; phản hồi

反馈 (fǎnkuì, Hán Việt: phản quỹ) nghĩa là gửi thông tin phản hồi; phản hồi. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

反 phản · 29 từ

馈 quỹ · 2 từ