互信 (hùxìn, Hán Việt: hỗ tín) nghĩa là tin tưởng lẫn nhau. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
互 hỗ · 8 từ
互相hùxiānglẫn nhau相互xiānghùlẫn nhau互联网hùliánwǎngInternet互动hùdòngtương tác互助hùzhùhỗ trợ lẫn nhau互补hùbǔbổ sung cho nhau互访hùfǎngthăm viếng lẫn nhau