Tâm HSK

蒙

méng
mông
mưa phùn; sương mù

蒙 (méng, Hán Việt: mông) nghĩa là mưa phùn; sương mù. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • méng mưa phùn; sương mù
  • mēng lừa dối; gian lận; lừa gạt
  • měng nhóm dân tộc Mông Cổ; viết tắt của Mông Cổ 蒙古國|蒙古国[Meng3 gu3 guo2]; cách phát âm ở Đài…

Cụm từ thường gặp có 蒙