突破口 (tūpòkǒu, Hán Việt: đột phá khẩu) nghĩa là lỗ hổng; khoảng trống; điểm đột phá. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
突 đột · 8 từ
突然tūránđột ngột突出tūchūnổi bật突破tūpòđột phá冲突chōngtūxung đột突发tūfāxảy ra đột ngột突击tūjītấn công đột ngột và dữ dội突如其来tūrúqíláinảy sinh đột ngột
破 phá · 13 từ
破坏pòhuàisự phá hủy打破dǎpòlàm vỡ突破tūpòđột phá破产pòchǎnphá sản破裂pòlièvỡ破碎pòsuìđập vỡ thành mảnh破解pòjiěphá vỡ破案pòànphá án