Tâm HSK

克制

kèzhì
khắc chế
kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế

克制 (kèzhì, Hán Việt: khắc chế) nghĩa là kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

克 khắc · 10 từ

制 chế · 32 từ