克制 (kèzhì, Hán Việt: khắc chế) nghĩa là kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
克 khắc · 10 từ
巧克力qiǎokèlìsô-cô-la千克qiānkèkilogram克服kèfúkhắc phục麦克风màikèfēngmicrophone坦克tǎnkèxe tăng克隆kèlóngnhân bản休克xiūkèsốc扑克pūkèbài poker