Tâm HSK

话

huà
thoại
phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói

话 (huà, Hán Việt: thoại) nghĩa là phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 话

妈妈来的时候会给你打电话。
mā ma lái de shí hòu huì gěi nǐ dǎ diàn huà。
Lúc mẹ đến sẽ gọi điện cho con.
不要说话了,老师来了。
bú yào shuō huà le, lǎo shī lái le。
Đừng nói chuyện nữa, cô giáo đến rồi.
右边说话的男孩子呢?
yòu biān shuō huà de nán hái zi ne?
Còn cậu bé đang nói chuyện bên phải?
他很喜欢唱歌,可是不太爱说话。
tā hěn xǐ huan chàng gē, kě shì bú tài ài shuō huà。
Cháu rất thích hát, nhưng không hay nói chuyện lắm.
我的电话是82304156。
wǒ de diàn huà shì 82304156。
Số điện thoại của tôi là 82304156.

Cụm từ thường gặp có 话

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

话 thoại · 32 từ