通话 (tōnghuà, Hán Việt: thông thoại) nghĩa là nói chuyện; tán gẫu qua điện thoại; cuộc gọi điện thoại. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 通话
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
通 thông · 43 từ
通过tōngguòđi qua通知tōngzhīthông báo普通pǔtōngphổ thông交通jiāotōngkết nối通常tōngchángthông thường沟通gōutōngkết nối开通kāitōngmở通行tōngxíngđi qua