Tâm HSK

指向

zhǐxiàng
chỉ hướng
chỉ về; phục vụ; hướng đến

指向 (zhǐxiàng, Hán Việt: chỉ hướng) nghĩa là chỉ về; phục vụ; hướng đến. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

指 chỉ · 21 từ

向 hướng · 25 từ