出场
chūchǎng
xuất trường
(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng)…
出场 (chūchǎng, Hán Việt: xuất trường) nghĩa là (biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng)…. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
出 xuất · 95 từ
出来chūlaiđi ra出去chūquđi ra出门chūménra khỏi nhà, ra ngoài出国chūguóra nước ngoài出院chū yuànra viện出租车chūzūchētaxi出发chūfākhởi hành出生chūshēngđược sinh ra