偏僻 (piānpì, Hán Việt: thiên tích) nghĩa là hẻo lánh; hoang vu; xa thành phố. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
偏 thiên · 7 từ
偏偏piānpiānkhông may偏见piānjiànthành kiến偏远piānyuǎnhẻo lánh偏差piānchāthiên lệch偏向piānxiàngthiên vị đối với cái gì偏方piānfāngbài thuốc dân gian