Tâm HSK

偏僻

piānpì
thiên tích
hẻo lánh; hoang vu; xa thành phố

偏僻 (piānpì, Hán Việt: thiên tích) nghĩa là hẻo lánh; hoang vu; xa thành phố. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

偏 thiên · 7 từ

僻 tích · 2 từ