Tâm HSK

大有可为

dàyǒukěwéi
đại hữu khả vi
có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm

大有可为 (dàyǒukěwéi, Hán Việt: đại hữu khả vi) nghĩa là có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

有 hữu · 71 từ

可 khả · 45 từ

为 vi · 37 từ