故意 (gùyì, Hán Việt: cố ý) nghĩa là cố ý; có chủ đích. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
故 cố · 9 từ
故事gùshìtục lệ cũ事故shìgùtai nạn故乡gùxiāngquê hương故障gùzhàngtrục trặc缘故yuángùlý do无故wúgùkhông có nguyên nhân hay lý do变故biàngùmột sự kiện bất ngờ世故shìgùsự đời