Tâm HSK

闻

wén
văn
nghe; tin tức; nổi tiếng

闻 (wén, Hán Việt: văn) nghĩa là nghe; tin tức; nổi tiếng. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 闻

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

闻 văn · 13 từ