闻 (wén, Hán Việt: văn) nghĩa là nghe; tin tức; nổi tiếng. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 闻
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
闻 (wén, Hán Việt: văn) nghĩa là nghe; tin tức; nổi tiếng. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.