Tâm HSK

胃口

wèikǒu
vị khẩu
thèm ăn; sở thích

胃口 (wèikǒu, Hán Việt: vị khẩu) nghĩa là thèm ăn; sở thích. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

口 khẩu · 46 từ