胃口 (wèikǒu, Hán Việt: vị khẩu) nghĩa là thèm ăn; sở thích. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
胃口 (wèikǒu, Hán Việt: vị khẩu) nghĩa là thèm ăn; sở thích. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.