Tâm HSK

高尚

gāoshàng
cao thượng
cao quý; cao thượng; tinh tế

高尚 (gāoshàng, Hán Việt: cao thượng) nghĩa là cao quý; cao thượng; tinh tế. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

高 cao · 50 từ

尚 thượng · 6 từ